- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
Tiền đặt cọc là số tiền trả cho người thuê trước khi thuê nhà.
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
Tiền đặt cọc là số tiền trả cho người thuê trước khi thuê nhà.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.