- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
trong chốc lát hay mãi mãi; khoảnh khắc hay vĩnh cửu
Trong khoảnh khắc, anh ấy đã biến mất rồi.
trong chốc lát hay mãi mãi; khoảnh khắc hay vĩnh cửu
Trong khoảnh khắc, anh ấy đã biến mất rồi.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
trong chốc lát hay mãi mãi; khoảnh khắc hay vĩnh cửu
trong chốc lát hay mãi mãi; khoảnh khắc hay vĩnh cửu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.