- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
tiện tay; tiện thể
中利用同一机会做另外的事情lìyòng tóngyī jīhuì zuò lìngwài de shìqing
Tôi tiện thể đi cửa hàng.
nhân tiện; tiện thể
中同时做另外一件事情,不特别费力tóngshí zuò lìngwài yī jiàn shìqing, bù tèbié fèiyìnglì
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
tiện tay; tiện thể
中利用同一机会做另外的事情lìyòng tóngyī jīhuì zuò lìngwài de shìqing
Tôi tiện thể đi cửa hàng.
nhân tiện; tiện thể
中同时做另外一件事情,不特别费力tóngshí zuò lìngwài yī jiàn shìqing, bù tèbié fèiyìnglì
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện tay; tiện thể
tiện tay; tiện thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiện thể; nhân tiện
中在做某事时,同时做另一件事,不需要特别费力zài zuò mǒushì shí、tóngshí zuò lìng yī jiàn shì、búxūyào tèbié fèilì
Tôi tiện đường đi cửa hàng.
tiện thể; nhân tiện
中在做某事时,同时做另一件事,不需要特别费力zài zuò mǒushì shí、tóngshí zuò lìng yī jiàn shì、búxūyào tèbié fèilì
Tôi tiện đường đi cửa hàng.