- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thứ tự; trình tự
中事物按照一定规则排列的先后次序shìwù ànzhào yīdìng guīzé páiliè de xiānhòu cìxù
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.
thứ tự; trình tự
中按照一定规则排列的次序ànzhào yīdìng guīzé pāiliè de cìxù
thứ tự; trình tự
中事物按照一定规则排列的先后次序shìwù ànzhào yīdìng guīzé páiliè de xiānhòu cìxù
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.
thứ tự; trình tự
中按照一定规则排列的次序ànzhào yīdìng guīzé pāiliè de cìxù
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
thứ tự; trình tự
thứ tự; trình tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.