- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
Xin hãy sắp xếp theo thứ tự ngược lại.
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
Xin hãy sắp xếp theo thứ tự ngược lại.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.