- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
như tên gọi đã cho thấy; nhìn tên biết nghĩa [thành ngữ]
Đúng như tên gọi, anh ấy là một người tốt.
như tên gọi đã cho thấy; nhìn tên biết nghĩa [thành ngữ]
Đúng như tên gọi, anh ấy là một người tốt.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
như tên gọi đã cho thấy; nhìn tên biết nghĩa [thành ngữ]
như tên gọi đã cho thấy; nhìn tên biết nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.