- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
lảng sang chuyện khác; nói lạc đề [thành ngữ]
Anh ấy luôn lảng tránh chủ đề.
lảng sang chuyện khác; nói lạc đề [thành ngữ]
Anh ấy luôn lảng tránh chủ đề.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
lảng sang chuyện khác; nói lạc đề [thành ngữ]
lảng sang chuyện khác; nói lạc đề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.