- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
trân trọng; nâng niu; quý tiếc
Cô ấy rất quý trọng danh dự của mình.
trân trọng; quý tiếc
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
trân trọng; nâng niu; quý tiếc
Cô ấy rất quý trọng danh dự của mình.
trân trọng; quý tiếc
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
trân trọng; nâng niu; quý tiếc
trân trọng; nâng niu; quý tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.