- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
Anh ta vênh váo bước vào phòng.
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
Anh ta vênh váo bước vào phòng.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.