- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
dự đoán; tiên liệu
Chúng tôi đã dự đoán xu hướng thị trường.
dự đoán; tiên liệu
Chúng tôi đã dự đoán xu hướng thị trường.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
dự đoán; tiên liệu
dự đoán; tiên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.