- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
mục đích sử dụng dự kiến
Mục đích sử dụng dự kiến của sản phẩm này là gì?
mục đích sử dụng dự kiến
Mục đích sử dụng dự kiến của sản phẩm này là gì?
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mục đích sử dụng dự kiến
mục đích sử dụng dự kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.