- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước tính; tính toán
中认为某事可能发生;推测将来会怎样rènwéi mǒu shì kěnéng fāshēng; tuīcè jiānglái huì zěnyàng
Chúng tôi dự kiến ngày mai sẽ mưa.
báo trước; dự báo
中认为某事可能会发生;推断未来rènwéi mǒushì kěnéng huì fāshēng;tuīduàn wèilái
báo trước; dự báo
ước tính; tính toán
中认为某事可能发生;推测将来会怎样rènwéi mǒu shì kěnéng fāshēng; tuīcè jiānglái huì zěnyàng
Chúng tôi dự kiến ngày mai sẽ mưa.
báo trước; dự báo
中认为某事可能会发生;推断未来rènwéi mǒushì kěnéng huì fāshēng;tuīduàn wèilái
báo trước; dự báo
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước tính; tính toán
ước tính; tính toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中根据现有的信息推测将来会发生什么gēnjù xiànyǒu de xìnxī tuīcè jiānglái huì fāshēng shénme
Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.
中根据现有的信息推测将来会发生什么gēnjù xiànyǒu de xìnxī tuīcè jiānglái huì fāshēng shénme
Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.