- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng
Phương pháp phòng ngừa có thể giúp chúng ta giữ gìn sức khỏe.
luật/biện pháp phòng ngừa; y tế dự phòng
Phương pháp phòng ngừa là một cách quan trọng để bảo vệ sức khỏe.
luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng
Phương pháp phòng ngừa có thể giúp chúng ta giữ gìn sức khỏe.
luật/biện pháp phòng ngừa; y tế dự phòng
Phương pháp phòng ngừa là một cách quan trọng để bảo vệ sức khỏe.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng
luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.