- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận giải thưởng; lĩnh thưởng
Anh ấy đi nhận giải rồi.
nhận giải thưởng; lĩnh thưởng
Anh ấy đi nhận giải rồi.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
nhận giải thưởng; lĩnh thưởng
nhận giải thưởng; lĩnh thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.