- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
phiếu lĩnh vật liệu; phiếu yêu cầu vật tư
Vui lòng điền vào phiếu yêu cầu vật tư.
phiếu lĩnh vật liệu; phiếu yêu cầu vật tư
Vui lòng điền vào phiếu yêu cầu vật tư.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu lĩnh vật liệu; phiếu yêu cầu vật tư
phiếu lĩnh vật liệu; phiếu yêu cầu vật tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.