- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận tội; thú tội
nhận tội; chịu tội
nhận tội; thú tội
nhận tội; chịu tội
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
nhận tội; thú tội
nhận tội; thú tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.