- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中带领众人的重要人物dàilǐng zhòngrén de zhòngyào rénwù
Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi.
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中带领众人的重要人物dàilǐng zhòngrén de zhòngyào rénwù
Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.