- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
kẻ thống trị; chủ tể
中拥有权力,管理国家或地区的人yǒngyǒu quánlì, guǎnlǐ guójiā huò dìqū de rén
Ông ấy là một người cai trị tốt.
kẻ thống trị; chủ tể
中拥有权力,管理国家或地区的人yǒngyǒu quánlì, guǎnlǐ guójiā huò dìqū de rén
Ông ấy là một người cai trị tốt.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ thống trị; chủ tể
kẻ thống trị; chủ tể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.