- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)
chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)
chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.