- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
dẫn đi; đưa đi
Anh ấy đã dắt con chó đi rồi.
dẫn đi; nhận lại (người hoặc vật đã gửi trước)
dẫn đi; nhận và mang đi
dẫn đi; đưa đi
Anh ấy đã dắt con chó đi rồi.
dẫn đi; nhận lại (người hoặc vật đã gửi trước)
dẫn đi; nhận và mang đi
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
dẫn đi; đưa đi
dẫn đi; đưa đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.