- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
điều tần; điều biến tần số (FM)
Điều chế tần số là một kỹ thuật vô tuyến điện.
điều tần; điều biến tần số (FM)
Điều chế tần số là một kỹ thuật vô tuyến điện.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
điều tần; điều biến tần số (FM)
điều tần; điều biến tần số (FM)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.