- 是thị(là, đúng)
- 頁hiệt(trang, đầu)
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
viết lời tựa; đề tựa
Anh ấy viết lời tựa cho cuốn sách này.
thứ tự câu hỏi (trong bài thi)
Xin hãy trả lời theo thứ tự câu hỏi.
số thứ tự câu hỏi; tiêu đề và lời tựa
Xin hãy viết số thứ tự câu hỏi.
viết lời tựa; đề tựa
Anh ấy viết lời tựa cho cuốn sách này.
thứ tự câu hỏi (trong bài thi)
Xin hãy trả lời theo thứ tự câu hỏi.
số thứ tự câu hỏi; tiêu đề và lời tựa
Xin hãy viết số thứ tự câu hỏi.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
viết lời tựa; đề tựa
viết lời tựa; đề tựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.