- 是thị(là, đúng)
- 頁hiệt(trang, đầu)
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
Lời đề tựa của cuốn sách này rất thú vị.
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
dòng chữ khắc/viết trên bề mặt; lời ghi chú đầu tác phẩm
Cuốn tiểu thuyết này có một lời đề từ rất dài.
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
Lời đề tựa của cuốn sách này rất thú vị.
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
dòng chữ khắc/viết trên bề mặt; lời ghi chú đầu tác phẩm
Cuốn tiểu thuyết này có một lời đề từ rất dài.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.