- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta bóp méo sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta xuyên tạc sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
lộn ngược trắng đen; đảo điên đúng sai [thành ngữ]
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta bóp méo sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta xuyên tạc sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
lộn ngược trắng đen; đảo điên đúng sai [thành ngữ]
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn đảo lộn đúng sai.
Anh ta luôn đảo lộn đúng sai.