- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
run rẩy; rung chuyển; co giật
Lá cây rung rinh trong gió.
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.
run rẩy; rung chuyển; co giật
Lá cây rung rinh trong gió.
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
run rẩy; rung chuyển; co giật
run rẩy; rung chuyển; co giật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.