- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh
中使某人或某物受到很大的影响或感动shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào hěn dà de yǐngxiǎng huò gǎndòng
Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.
rung động; chấn động; chấn rung
中物体快速往来摇动的现象wùtǐ kuàisù wǎnglái yáo dòng de xiànxiàng
Điện thoại rung rồi.
rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh
中使某人或某物受到很大的影响或感动shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào hěn dà de yǐngxiǎng huò gǎndòng
Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.
rung động; chấn động; chấn rung
中物体快速往来摇动的现象wùtǐ kuàisù wǎnglái yáo dòng de xiànxiàng
Điện thoại rung rồi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh
rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cú sốc; tác động mạnh; xung kích
中突然的大力冲击或摇晃,引起强烈的感受túrán de dàlì chōngjī huò yáohuàng, yǐnqǐ qiángliè de gǎnshòu
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
中物体快速上下或左右移动wùtǐ kuàisù shàngxià huò zuǒyòu yídòng
Điện thoại rung rồi.
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
中摇晃;使东西左右或上下摆动yáohuàng; shǐ dōngxi zuǒyòu huò shàngxià bǎidòng
Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.
cú sốc; tác động mạnh; xung kích
中突然的大力冲击或摇晃,引起强烈的感受túrán de dàlì chōngjī huò yáohuàng, yǐnqǐ qiángliè de gǎnshòu
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
中物体快速上下或左右移动wùtǐ kuàisù shàngxià huò zuǒyòu yídòng
Điện thoại rung rồi.
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
中摇晃;使东西左右或上下摆动yáohuàng; shǐ dōngxi zuǒyòu huò shàngxià bǎidòng
Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.