- 扌thủ(bàn tay)
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
run rẩy không ngừng; rùng mình không thôi [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến run rẩy không ngừng.
run rẩy không ngừng; rùng mình không thôi [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến run rẩy không ngừng.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
run rẩy không ngừng; rùng mình không thôi [thành ngữ]
run rẩy không ngừng; rùng mình không thôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.