- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
nhanh như chớp; cực nhanh
Anh ấy chạy rất nhanh.
nhanh như bay; nhanh vùn vụt
Anh ấy chạy rất nhanh.
(khẩu) rất nhanh; nhanh như chớp; (dao) sắc bén
Con dao này rất sắc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh như chớp; cực nhanh
Anh ấy chạy rất nhanh.
nhanh như bay; nhanh vùn vụt
Anh ấy chạy rất nhanh.
(khẩu) rất nhanh; nhanh như chớp; (dao) sắc bén
Con dao này rất sắc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh như chớp; cực nhanh