- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng
中速度很快,不慢sùdù hěn kuài, búmàn
nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng
中速度很快,不慢sùdù hěn kuài, búmàn
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng
nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.