- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)
Máy bay cất cánh từ sàn đáp.
boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)
Máy bay cất cánh từ sàn đáp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)
boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)