- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]
Chúc bạn thăng tiến!
thăng tiến vùn vụt; công thành danh toại [thành ngữ]
thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]
Chúc bạn thăng tiến!
thăng tiến vùn vụt; công thành danh toại [thành ngữ]
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]
thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]