- 丷bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)
- 自tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
phát hành lần đầu; ra mắt lần đầu
Đây là số đầu tiên của tạp chí chúng tôi.
buổi biểu diễn đầu tiên; ra mắt (vở diễn/phim)
Bộ phim này ra mắt công chúng hôm nay.
phát hành lần đầu; ra mắt lần đầu
Đây là số đầu tiên của tạp chí chúng tôi.
buổi biểu diễn đầu tiên; ra mắt (vở diễn/phim)
Bộ phim này ra mắt công chúng hôm nay.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát hành lần đầu; ra mắt lần đầu
phát hành lần đầu; ra mắt lần đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.