- 丷bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)
- 自tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
lần đầu; lượt đầu
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu; lượt đầu
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
lần đầu; lượt đầu
lần đầu; lượt đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.