- 丷bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)
- 自tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
Màn ra mắt của anh ấy rất thành công.
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
Màn ra mắt của anh ấy rất thành công.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.