- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm ngào ngạt [thành ngữ]
Món ăn này thơm lừng.
hương thơm ngào ngạt [thành ngữ]
Món ăn này thơm lừng.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
hương thơm ngào ngạt [thành ngữ]
hương thơm ngào ngạt [thành ngữ]