- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương
Họ có một tổ ấm.
tổ ấm ân ái; (khinh) hang ổ tình nhân
Họ có một tổ ấm bí mật.
tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương
Họ có một tổ ấm.
tổ ấm ân ái; (khinh) hang ổ tình nhân
Họ có một tổ ấm bí mật.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương
tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.