- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Anh ấy bị nấm chân.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Anh ấy bị nấm chân.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.