- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền
Anh ấy đã quyên tiền hương hỏa cho chùa.
tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền
Anh ấy đã quyên tiền hương hỏa cho chùa.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền
tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.