- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
nước sốt tỏi; tương tỏi
Tôi thích ăn mì ý sốt tỏi.
sốt pesto; tương tỏi thơm
Tôi thích ăn mì ý sốt pesto.
nước sốt tỏi; tương tỏi
Tôi thích ăn mì ý sốt tỏi.
sốt pesto; tương tỏi thơm
Tôi thích ăn mì ý sốt pesto.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
nước sốt tỏi; tương tỏi
nước sốt tỏi; tương tỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.