- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy thích sự xa hoa.
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy thích sự xa hoa.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.