ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Anh ấy trông hơi ngốc.
ngốc nghếch; ngu ngốc
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Anh ấy trông hơi ngốc.
ngốc nghếch; ngu ngốc
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.