- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15
Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15
Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.