- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.