- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
triết học Marx; triết học Mác-xít
Anh ấy đang học triết học Mác-xít.
triết học Marx; triết học Mác-xít
Anh ấy đang học triết học Mác-xít.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
triết học Marx; triết học Mác-xít
triết học Marx; triết học Mác-xít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.