- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
người Mã Lai
Anh ấy là người Mã Lai.
người Mã Lai
Anh ấy là người Mã Lai.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Mã Lai
người Mã Lai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.