- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chim rẽ Malaysia (Anarhynchus peronii)
Chim dẽ Malaysia là một loài chim di cư.
chim rẽ Malaysia (Anarhynchus peronii)
Chim dẽ Malaysia là một loài chim di cư.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
chim rẽ Malaysia (Anarhynchus peronii)
chim rẽ Malaysia (Anarhynchus peronii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.