- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
máng ăn; máng cỏ
Trong máng có cỏ.
máng ăn; máng cỏ
Trong máng có cỏ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
máng ăn; máng cỏ
máng ăn; máng cỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.