- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
áo mã quái (áo khoác cài khuy thời nhà Thanh)
Anh ấy đang mặc một chiếc áo mã quái màu xanh lam.
áo mã quái (áo khoác cài khuy thời nhà Thanh)
Anh ấy đang mặc một chiếc áo mã quái màu xanh lam.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
áo mã quái (áo khoác cài khuy thời nhà Thanh)
áo mã quái (áo khoác cài khuy thời nhà Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.