- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa
Tên cướp ngựa đã cướp con ngựa của anh ấy.
cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa (thời xưa)
Bọn mã tặc đã cướp tiền của họ.
giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa
Tên cướp ngựa đã cướp con ngựa của anh ấy.
cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa (thời xưa)
Bọn mã tặc đã cướp tiền của họ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa
giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.