- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
Ở ngã tư có rất nhiều xe.
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
Ở ngã tư có rất nhiều xe.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.